down quark

Học thuật
Thân thiện
down quark

A scientist points to a diagram of a down quark in a physics textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Down quark: Một trong sáu loại quark cơ bản trong vật hạt, thành phần cấu tạo nên các hạt hadron như neutron proton. Đây một hạt ổn định, mang điện tích phân số âm (-1/3) khối lượng nghỉ khoảng 4.7 MeV/c², tương đương với khối lượng gấp khoảng 9 lần electron.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A proton is composed of two up quarks and one down quark. (Một proton được cấu tạo từ hai quark lên một quark xuống.)
    • The down quark, along with the up quark, forms the building blocks of ordinary matter. (Quark xuống, cùng với quark lên, tạo nên những viên gạch cơ bản của vật chất thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh vật năng lượng cao, "down quark" thường được thảo luận cùng với các hạt quark khác (up, strange, charm, bottom, top) trong Mô hình Chuẩn của vật hạt.
    • The interaction between a down quark and an up quark is mediated by gluons. (Sự tương tác giữa một quark xuống một quark lên được truyền bởi các gluon.)
Biến thể từ gần giống
  • Quark: (Danh từ) Hạt cơ bản, thành phần cấu tạo của proton neutron. sáu "hương vị" (flavors): up, down, charm, strange, top, bottom.
  • Up quark: (Danh từ) Loại quark phổ biến khác, mang điện tích +2/3, cùng với down quark tạo nên vật chất hạt nhân thông thường.
  • Strange quark: (Danh từ) Một loại quark nặng hơn down quark, tính chất "lạ" (strangeness).
Từ đồng nghĩa
  • d quark: (Danh từ) Cách viết tắt thường dùng trong vật .
  • Không từ đồng nghĩa phổ thông chính xác đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây một danh từ thuật ngữ khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng đây một danh từ thuật ngữ khoa học.
down quark

A scientist points to a diagram of a down quark in a physics textbook.

Noun
  1. một vi lượng ổn định, điện tích -1/3 khối lượng hơn 607 lần electron